first-rate

/'fə:st'reit/
Học thuật
Thân thiện
first-rate

She is a first-rate golfer who wins many tournaments.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hạng nhất, loại nhất: Chỉ chất lượng cao nhất, thuộc loại tốt nhất trong một hệ thống phân loại.
    • Xuất sắc, rất tốt: (Cách dùng thông tục) Mô tả một thứ đó chất lượng vượt trội, đáng khen ngợi.
  2. Phó từ:

    • Rất tốt, rất cừ: (Cách dùng thông tục) Được dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một trạng thái hoặc phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The hotel promised first-rate service to all its guests. (Khách sạn hứa hẹn dịch vụ hạng nhất cho tất cả du khách.)
    • She is a first-rate scientist in her field. ( ấy một nhà khoa học xuất sắc trong lĩnh vực của mình.)
    • We had a first-rate meal at the new restaurant. (Chúng tôi đã một bữa ăn rất tuyệt tại nhà hàng mới.)
  • Phó từ:

    • He plays the piano first-rate. (Anh ấy chơi piano rất cừ.)
    • The team performed first-rate in the championship. (Đội đã thi đấu rất tốt trong giảiđịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "First-rate" thường được dùng trong cả ngữ cảnh chính thức (để chỉ phân loại) lẫn không chính thức (để khen ngợi).
    • The committee only considers first-rate research for the award. (Ủy ban chỉ xem xét những nghiên cứu hạng nhất cho giải thưởng.) [Ngữ cảnh chính thức]
    • That's a first-rate idea! (Đó một ý tưởng tuyệt vời!) [Ngữ cảnh thân mật]
Biến thể từ gần giống
  • First-class (adj): hạng nhất (thường dùng cho dịch vụ, máy bay).
    • They traveled in first-class cabins. (Họ du lịch trong các khoang hạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Excellent (xuất sắc), top-notch (hàng đầu), superb (tuyệt vời), outstanding (nổi bật), superior (vượt trội).
  • Phó từ: Excellently (một cách xuất sắc), superbly (một cách tuyệt vời).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Second-rate (hạng nhì, tầm thường), inferior (kém chất lượng), poor (kém), low-grade (phẩm cấp thấp).
first-rate

She is a first-rate golfer who wins many tournaments.

tính từ
  1. hạng nhất, loại nhất, loại một
  2. (thông tục) xuất sắc, rất tốt, rất cừ

Idioms

  • the first-rate Powers
    các đại cường quốc
phó từ, (thông tục)
  1. rất tốt, rất cừ, rất khoẻ

Từ tương tự