top-notch

/'tɔp'nɔtʃ/
danh từ
  1. đỉnh, điểm cao nhất
    • he is a top-notch above his fellows
      bỏ xa các bạn
tính từ
  1. xuất sắc, ưu tú, hạng trên
    • the top-notch people
      những người tầng lớp trên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

top-notch
The reporter's top-notch investigation uncovered the truth.