flèche

  1. mũi tên
    • Lancer une flèche
      bắn mũi tên
    • Orné de flèches dorées
      được trang trí bằng những hình múi tên vàng
    • Dans le sens de la flèche
      theo hướng mũi tên
  2. (kiến trúc) chóp tháp
  3. càng xe; bắp cày cần trục
  4. độ cao (của vòm cuốn, của đường đạn)
  5. (cơ khí, cơ học) độ võng
    • chevaux attelés en flèche
      ngựa thắng nối đuôi nhau
    • faire flèche de tout bois
      dùng mọi thủ đoạn
    • flèche d'eau
      (thực vật học) cây rau mát
    • flèche du Parthe
      lời châm chọc cuối câu chuyện
    • monter en flèche
      lên thẳng; tăng nhanh
    • ne savoir de quel bois faire flèche
      hết phương kế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flèche"

flèche
L'archer tire une flèche vers la cible.