flache

danh từ giống cái
  1. chỗ bị bóc vỏ (ở thân cây)
  2. (lâm nghiệp) như blanchis
  3. chỗ lún (ở mặt lát)
  4. vũng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flache"

flache
Une flache d'eau se forme sur le chemin de terre après la pluie.