flambeau

/'flæmbou/
danh từ giống đực
  1. ngọn đèn, bó đuốc
    • Un flambeau de cire
      ngọn đèn sáp
  2. cây đèn
    • Flambeau d'argent
      cây đèn bằng bạc
  3. (văn học) ánh sáng, ngọn đuốc
    • Le flambleau de la science
      ánh sáng của khoa học
    • Lever haut le flambeau de la liberté
      giơ cao ngọn đuốc tự do
    • le flambeau du jour
      (thơ ca, từ , nghĩa ) mặt trời
    • Le flambeau de la nuit
      (thơ ca, từ , nghĩa ) mặt trăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flambeau"

flambeau
Le flambeau brille dans la nuit.