flaunt

/flɔ:nt/
danh từ
  1. sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện
ngoại động từ
  1. khoe khoang, phô trương, chưng diện
    • to flaunt one's new clothes
      chưng diện quần áo mới
nội động từ
  1. bay phất phới (cờ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "flaunt"

flaunt
He flaunts his new watch at the party.