flint

/flint/
danh từ
  1. đá lửa; viên đá lửa
  2. vật cứng rắn
    • a heart of flint
      trái tim sắt đá

Idioms

  • to set one's face like a flint
    (xem) set
  • to skin (lay) a flint
    rán sành ra mỡ, keo cú
  • to wring water from a flint
    làm những việc kỳ lạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flint"

flint
A hiker uses a piece of flint and a steel striker to start a campfire.