flexible

/flexible/
tính từ
  1. uốn được
    • Lame d'acier flexible
      bản thép uốn được
  2. (nghĩa bóng) dễ uốn nắn, linh hoạt, uyển chuyển
    • Caractère flexible
      tính khí dễ uốn nắn theo hoàn cảnh
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) ống nối mềm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "flexible"

Từ có nhắc đến "flexible"

flexible
Le plombier utilise un flexible pour réparer le robinet.