flexile

/flexile/
tính từ
  1. dẻo, mền dẻo, dễ uốn
  2. dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn
  3. linh động, linh hoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

flexile
The gymnast demonstrates a flexile backbend on the mat.