limber

/'limbeə/
danh từ
  1. (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)
tính từ
  1. mềm, mềm dẻo, dễ uốn
  2. nhanh nhẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "limber"

limber
The gymnast is very limber and can do a full split.