flinty

/flinty/
tính từ
  1. bằng đá lửa; đá lửa
  2. như đá lửa; rắn như đá lửa
  3. (nghĩa bóng) cứng rắn; sắt đá
    • a flinty heart
      trái tim sắt đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

flinty
His flinty expression did not soften at the news.