flown

/flown/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) căng ra, phình ra, phồng ra
    • flown with insolence
      đầy láo xược
động tính từ quá khứ của fly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "flown"

flown
The flag flown proudly from the top of the pole.