fluey

/fluey/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • triệu chứng giống cúm: "fluey" mô tả cảm giác hoặc tình trạng sức khỏe giống như khi bị cúm, chẳng hạn như ớn lạnh, đau nhức cơ thể mệt mỏi. Đây cách dùng phổ biến nhất.
    • Liên quan đến ống khói: "fluey" cũng có thể mô tả thứ đó liên quan đến ống khói (flue), nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I'm feeling a bit fluey today, so I think I'll stay home. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi giống bị cúm, nên tôi nghĩ tôi sẽnhà.)
    • She woke up with a fluey headache and a sore throat. ( ấy thức dậy với cơn đau đầu giống cúm đau họng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel fluey": cảm thấy người không khỏe, các dấu hiệu ban đầu của bệnh giống cúm.
    • If you start to feel fluey, drink plenty of water and rest. (Nếu bạn bắt đầu cảm thấy triệu chứng cúm, hãy uống nhiều nước nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Flue (n): ống khói, ống thông hơi.
  • Flu (n): bệnh cúm (viết tắt của "influenza"). "Fluey" tính từ mô tả trạng thái giống bệnh này.
  • Flu-like (adj): giống cúm (từ đồng nghĩa gần với "fluey").
Từ đồng nghĩa
  • Aching: đau nhức.
  • Feverish: sốt, nóng.
  • Under the weather: cảm thấy không khỏe (thành ngữ).
danh từ
  1. nùi bông, nạm bông
  2. lông (trên mặt, trên mép)
  3. (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ
  4. (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai

Idioms

  • a bit of fluff
    (từ lóng) đàn bà, con gái