flay

/flei/
ngoại động từ
  1. lột da
  2. róc, tước, bóc (vỏ...)
  3. phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flay"

flay
A chef carefully flays a fish before cooking it.