flew

/flew/
Học thuật
Thân thiện
flew

A bird flew from its nest to a nearby branch.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ của "fly"):
    • Đã bay: Hành động di chuyển trong không khí bằng cánh hoặc bằng phương tiện như máy bay, đã xảy ra trong quá khứ.
    • Đã di chuyển rất nhanh: Hành động di chuyển hoặc xảy ra với tốc độ cao, đã xảy ra trong quá khứ.
    • Đã chạy trốn, tẩu thoát: Hành động rời bỏ một cách vội vã hoặc trốn chạy khỏi điều đó, đã xảy ra trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The bird flew away when it heard a loud noise. (Con chim đã bay đi khi nghe thấy tiếng động lớn.)
    • She flew to Hanoi last week for a business trip. ( ấy đã bay (đi máy bay) đến Nội tuần trước công việc.)
    • The door flew open in the strong wind. (Cánh cửa đã mở tung ra trong cơn gió mạnh.)
    • He flew from the scene of the accident. (Anh ta đã chạy trốn khỏi hiện trường vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have flown": đã bay đi (dùng trong các thì hoàn thành).

    • By the time we arrived, the geese had already flown south for the winter. (Vào lúc chúng tôi đến, đàn ngỗng đã bay về phương nam để tránh đông rồi.)
  • "as the crow flies": theo đường chim bay (khoảng cách thẳng).

    • The town is only 20 kilometers away as the crow flies, but the road is much longer. (Thị trấn chỉ cách 20 cây số theo đường chim bay, nhưng đường đi thì xa hơn nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Fly (v, nguyên mẫu): bay.
  • Flown (v, quá khứ phân từ): đã bay (dùng với trợ động từ).
  • Flight (n): chuyến bay, sự bay.
Từ đồng nghĩa
  • Soared (v): đã bay vút lên, lượn cao.
  • Darted (v): đã lao nhanh.
  • Fled (v): đã bỏ chạy, đào tẩu (nghĩa chạy trốn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "flew" dạng quá khứ, nên các cụm động từ dưới đây được trình bày với động từ gốc "fly") - Fly at someone: xông vào tấn công ai. - The dog flew at the intruder. (Con chó đã xông vào tấn công kẻ đột nhập.)

  • Fly into a rage: nổi cơn thịnh nộ.

    • He flew into a rage when he heard the news. (Anh ta đã nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin.)
  • Fly off the handle: (thành ngữ) mất bình tĩnh, nổi nóng đột ngột.

    • My boss flew off the handle over a small mistake. (Sếp của tôi đã nổi nóng một lỗi nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • Time flies: Thời gian trôi nhanh.

    • I can't believe it's already December; time flies! (Không thể tin được đã là tháng Mười Hai rồi; thời gian trôi nhanh thật!)
  • The bird has flown: (nghĩa bóng) Mục tiêu/chủ thể đã tẩu thoát rồi.

    • When the police arrived, the bird had flown. (Khi cảnh sát đến, đối tượng đã cao chạy xa bay rồi.)
flew

A bird flew from its nest to a nearby branch.

danh từ
  1. con ruồi
  2. ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu )
  3. (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

Idioms

  • to crush a fly upon the wheel
  • to break a fly upon the wheel
    dùng dao mổ trâu cắt tiết , lấy búa đạp muỗi
  • a fly on the wheel (on the coatch wheel)
    người lăng xăng tưởng mình quan trọng
  • no flies on him
    (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
danh từ
  1. sự bay; quãng đường bay
    • on the fly
      đang bay
  2. vạt cài cúc (ở áo)
  3. cánh cửa lều vải
  4. đuôi cờ
  5. (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu ( để những bộ kéo phông)
  6. bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
  7. (kỹ thuật) (như) fly-wheel
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc
nội động từ flew, flown
  1. bay
  2. đi máy bay, đáp máy bay
    • to fly home
      đáp máy bay về nhà
  3. bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
  4. bay phấp phới, tung bay
    • flags are flying
      cờ tung bay phấp phới
  5. đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
    • it's late, we must fly
      đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
  6. tung; chạy vùn vụt như bay
    • the door flew open
      cửa mở tung
    • time flies
      thời gian vùn vụt trôi qua
  7. (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
ngoại động từ
  1. làm bay phấp phới, làm tung bay
    • to fly a flag
      cờ tung bay phấp phới
  2. thả (cho bay)
    • to fly pigeons
      thả chim bồ câu
  3. lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay

Idioms

  • to fly at
  • to fly on
    xông lên; tấn công
  • to fly into
    nổi (khùng), rớn (mừng)
  • to fly off
    bay đi (chim); chuồn đi
  • to fly out
    tuôn ra một thôi một hồi
  • to fly over
    nhảy qua
  • to fly round
    quay (bánh xe)
  • to fly upon
    (như) to fly at
  • as the crow flies
    (xem) crow
  • the bird in flown
    (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
  • to fly to arms
    (xem) arm
  • to fly the country
    chạy trốn; đi khỏi nước
  • to fly in the face of
    (xem) face
  • to fly high
  • to fly at high game
    tham vọng, hoài bão lớn
  • to fly a kite
    (xem) kite
  • to fly low
    nằm im, lẩn lút
  • go fly a kite!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
  • to let fly
    (xem) let
  • to make the money fly
    tiêu tiền như rác
tính từ
  1. (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác