flea
/flea/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Con bọ chét: Một loại côn trùng nhỏ, không có cánh, ký sinh, hút máu, nổi tiếng với khả năng nhảy xa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The dog has fleas and needs a bath. (Con chó bị bọ chét và cần được tắm.)
- Fleas can jump incredible distances relative to their size. (Bọ chét có thể nhảy những khoảng cách đáng kinh ngạc so với kích thước của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a flea in one's ear": (thành ngữ, thông tục) một lời khiển trách nặng nề và thẳng thừng; một sự từ chối hoặc cự tuyệt phũ phàng.
- He went to ask for a raise but came away with a flea in his ear. (Anh ta đi xin tăng lương nhưng trở về với một lời từ chối phũ phàng.)
- "to send someone away with a flea in their ear": Khiển trách ai đó nặng nề và đuổi họ đi.
- The manager sent the lazy employee away with a flea in his ear. (Người quản lý đã mắng mỏ nhân viên lười biếng một trận rồi đuổi đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Flea market (danh từ): Chợ trời, nơi bán các đồ cũ hoặc đồ giá rẻ.
- We found some vintage clothes at the flea market. (Chúng tôi tìm thấy vài bộ quần áo cổ điển ở chợ trời.)
- Flea-bitten (tính từ): (Về động vật, đặc biệt là ngựa) có đốm lông nhỏ màu đỏ hoặc nâu; (nghĩa bóng) tồi tàn, cũ kỹ.
- They rode an old, flea-bitten horse. (Họ cưỡi một con ngựa già và xơ xác.)
Từ đồng nghĩa
- Parasite: Ký sinh trùng (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các sinh vật sống ký sinh).
Thành ngữ liên quan
- "to flay/skin a flea for its hide and tallow": (thành ngữ cũ, châm biếm) Chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn đến mức tột cùng, muốn lột da con bọ chét để lấy mỡ (vì nó quá nhỏ và chẳng có gì).
- That miser would skin a flea for its hide and tallow. (Tên hà tiện ấy keo đến mức có thể bóc vỏ con bọ chét để lấy mỡ.)
danh từ
- (động vật học) con bọ chét
Idioms
- to flay a flea the hide and tallow
- to skin a flea for its hiderán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn
- a flea for in one's ear(thông tục) sự khiển trách nặng nề
- to go away with a flea in one's earbị khiển trách nặng nề
- to send somebody away with a flea in his ear(xem) ear