flunkey

/flunkey/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flunky)
  1. ghuộm khoeo kẻ tôi tớ
  2. kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
  3. kẻ học làm sang; kẻ thích người sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "flunkey"

flunkey
A flunkey in a crisp uniform opens the grand door for a guest.