stooge

/'stu:dʤ/
danh từ
  1. (từ lóng) kiếm (của anh hề)
  2. người thay mặt
  3. người cấp dưới, người phụ việc
  4. bù nhìn
  5. người tập lái máy bay
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai phụ (cho ai)
  2. đóng vai bù nhìn

Idioms

  • to stooge about
    (hàng không) bay quanh chờ hạ cánh
  • to stooge around
    lang thang đi chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stooge"

stooge
A clown pretends to slip on a banana peel while his stooge looks on in mock surprise.