flunk

/flunk/
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. hỏng (thi)
    • to flunk the examination
      hỏng thi, thi trượt
  2. đánh hỏng, làm thi trượt
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. hỏng thi, thi trượt
  2. chịu thua, rút lui

Idioms

  • to flunk out
    (thông tục) đuổi ra khỏi trường ( lười biếng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

flunk
He got a flunk on his math test.