fable

/'feibl/
danh từ
  1. truyện ngụ ngôn
  2. truyền thuyết
  3. (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích
  4. (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
    • old wives' fables
      chuyện ngồi lê đôi mách
  5. lời nói dối, lời nói sai
  6. cốt, tình tiết (kịch)
nội động từ
  1. nói bịa
  2. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt
ngoại động từ
  1. hư cấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fable"

fable
A wise tortoise and a boastful hare race in a classic fable.