forain

tính từ
  1. xem foire I
    • Marchand forain
      người buôn bán từng phiên chợ
    • Fête foraine
      hội chợ phiên
danh từ giống đực
  1. người buôn bán từng phiên chợ
  2. (số nhiều) người diễn trò (ở) chợ phiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

forain
Le forain installe son stand de tir à la carabine.