formalised

Học thuật
Thân thiện
formalised

The committee formalised the agreement with a signed document.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chính thức hóa, được hợp thức hóa: Chỉ một cái đó đã được xác nhận, vị trí chính thức hoặc được thực hiện theo các thủ tục, quy tắc chính thức, làm cho trở nên chính thức hợp lệ.
    • Được nghi thức hóa, được trang trọng hóa: Chỉ một cái đó đã được tổ chức hoặc thực hiện theo một hình thức, nghi lễ hoặc cấu trúc cụ thể thường cố định, đặc biệt trong các lĩnh vực như nghệ thuật, tôn giáo hoặc giao tiếp.
dụ sử dụng
  • (Thỏa thuận đã được chính thức hóa bằng một hợp đồng đã .)
  • (Mối quan hệ của họ trở nên được chính thức hóa sau lễ đính hôn.)
  • (Quy trình này được nghi thức hóa rất cao, với các quy tắc nghiêm ngặt cho từng bước.)
  • (Ở một số nền văn hóa, những lời chào hỏi rất được trang trọng hóa phải tuân theo một trình tự cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a formalised system": một hệ thống đã được chính thức hóa/quy chuẩn hóa.
    • The company introduced a formalised system for employee feedback. (Công ty đã giới thiệu một hệ thống được chính thức hóa để nhận phản hồi từ nhân viên.)
  • "formalised procedures": các thủ tục chính thức/được quy định chặt chẽ.
    • All safety checks must follow the formalised procedures. (Tất cả các kiểm tra an toàn phải tuân theo các thủ tục đã được chính thức hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Formalise (động từ, Anh-Anh) / Formalize (động từ, Anh-Mỹ): chính thức hóa, hợp thức hóa.
    • They plan to formalise the partnership next month. (Họ dự định chính thức hóa quan hệ đối tác vào tháng tới.)
  • Formalisation (danh từ, Anh-Anh) / Formalization (danh từ, Anh-Mỹ): sự chính thức hóa.
    • The formalisation of the treaty took several months. (Việc chính thức hóa hiệp ước đã mất vài tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Officialised: được chính thức hóa.
  • Standardised: được tiêu chuẩn hóa, được làm cho đồng nhất theo quy tắc.
  • Ritualised: được nghi thức hóa (nhấn mạnh khía cạnh nghi lễ).
Từ trái nghĩa
  • Informal: không chính thức, thân mật.
  • Unofficial: không chính thức, không được công nhận.
  • Spontaneous: tự phát, ngẫu hứng.
formalised

The committee formalised the agreement with a signed document.

Adjective
  1. đã được xác nhận, hay một vị trí chính thức; được chính thức hóa, được hợp pháp hóa
  2. được nghi thức hóa, trang trọng hóa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống