forthright

/'fɔ:θrait/
tính từ
  1. thẳng
  2. trực tính, thẳng thắn, nói thẳng
  3. quả quyết
phó từ
  1. thẳng tuột, thẳng tiến
  2. ngay, lập tức
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
    • forthrights and meanless
      đường thẳng đường quanh co

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

forthright
The manager gave a forthright assessment during the meeting.