outspoken

/aut'spoukn/
động tính từ quá khứ của outspeak
tính từ
  1. nói thẳng, trực tính
  2. thẳng thắn (lời phê bình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "outspoken"

Từ có nhắc đến "outspoken"

outspoken
The new senator was outspoken about her environmental policies.