fortuné

tính từ
  1. giàu có
    • Famille fortunée
      gia đình giàu có
  2. (văn học) may mắn, có hạnh phúc
    • Peuple fortuné
      dân tộchạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fortuné"

fortuné
Un homme fortuné conduit une voiture de sport luxueuse.