malheureux

Học thuật
Thân thiện
malheureux

Un enfant malheureux regarde par la fenêtre sous la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khốn khổ, bất hạnh: Chỉ trạng thái đau khổ, thiếu may mắn hoặc gặp điều không như ý.
    • Đáng thương: Gợi lên sự thương cảm, tội nghiệp.
    • Đáng tiếc: Dùng để chỉ một sự việc hoặc hành động đáng phải hối tiếc.
    • Xấu, dữ, tồi: Chỉ tính chất tiêu cực, không tốt (thường dùng với tin tức, ký ức...).
    • Khốn nạn; tầm thường, chẳng ra gì: Dùng để mô tả một người phẩm chất thấp kém hoặc một thứ đó rất kém cỏi.
    • Không mát tay, đen đủi: Chỉ sự kém may mắn, thường thua thiệt (trong cờ bạc, xổ số...).
    • Hậu đậu, lóng ngóng: Chỉ sự vụng về.
  2. Danh từ:

    • Người khốn khổ: Chỉ một người đang trong cảnh khốn cùng, đáng thương.
    • Đứa khốn nạn: Cách gọi một người với ý khinh miệt, giận dữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un regard malheureux. (Một ánh nhìn đau khổ.)
    • Une fin malheureuse. (Một kết thúc đáng tiếc.)
    • Il a fait un choix malheureux. (Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn dại dột.)
  • Danh từ:

    • Aider les malheureux. (Giúp đỡ những người khốn khổ.)
    • Ce malheureux ne comprend rien. ( khốn nạn ấy chẳng hiểu cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la main malheureuse": Không mát tay, đen đủi (thường trong cờ bạc, trò chơi may rủi).

    • Au poker, il a toujours la main malheureuse. (Trong poker, anh ta lúc nào cũng đen đủi.)
  • "Être malheureux comme les pierres": Khổ quá sức, cực kỳ bất hạnh.

    • Depuis son divorce, il est malheureux comme les pierres. (Kể từ khi ly hôn, anh ta khổ quá sức.)
  • "Mari malheureux": Người chồng bị vợ phản bội, "chồng bị cắm sừng".

    • Il est le malheureux mari d'une femme infidèle. (Anh tangười chồng đáng thương của một người vợ không chung thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Malheureusement (phó từ): Một cách đáng tiếc, không may.

    • Malheureusement, il est trop tard. (Đáng tiếcđã quá muộn.)
  • Malheur (danh từ giống đực): Sự bất hạnh, điều rủi ro.

    • Un grand malheur l'a frappé. (Một nỗi bất hạnh lớn đã ập xuống đầu anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Infortuné (adj): Bất hạnh, rủi ro.
  • Miséreux (adj/n): Khốn khổ, nghèo khó; người khốn khổ.
  • Navrant (adj): Đáng tiếc, đau lòng (nhấn mạnh sự đáng tiếc).
  • Pitoyable (adj): Đáng thương, thảm hại.
Từ trái nghĩa
  • Heureux (adj): Hạnh phúc, may mắn.
  • Chanceux (adj): May mắn.
  • Fortuné (adj): Giàu có, sung túc.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire un malheureux": Làm cho ai đó đau khổ, bất hạnh.

    • Son départ a fait un malheureux. (Sự ra đi của ấy đã khiến một người trở nên đau khổ.)
  • "Par malheur": Không may, rủi thay.

    • Par malheur, j'ai oublié mon portefeuille. (Không may, tôi đã quên .)
malheureux

Un enfant malheureux regarde par la fenêtre sous la pluie.

tính từ
  1. khốn khổ
    • Un enfant malheureux
      đứa trẻ khốn khổ
  2. không may, bất hạnh, rủi ro
    • Candidat malheureux
      thí sinh không may
  3. đáng thương
    • Malheureuse mère
      người mẹ đáng thương
  4. đáng tiếc
    • C'est malheureux qu'il ait agi ainsi
      đáng tiếc đã hành động như thế
  5. không hay, dữ
    • Nouvelle malheureuse
      tin dữ
  6. khốn nạn; chẳng ra gì
    • Ce malheureux fripon
      tên bợm khốn nạn ấy
    • Malheureux coin de terre
      đất chẳng ra gì
  7. tồi
    • Mémoire malheureuse
      trí nhớ tồi
  8. không phải lẽ, dại dột
    • avoir la main malheureuse
      không mát tay, đen đủi (đánh bạc, đánh số..)
    • être malheureux comme les pierres
      khổ quá sức
    • mari malheureux
      chồng bị lừa, chồng bị cắm sừng
danh từ
  1. người khốn khổ
    • Secourir les malheureux
      cứu giúp những người khốn khổ
  2. đứa khốn nạn
    • Le malheureux m'a trompé
      đứa khốn nạn ấy đã lừa tôi