malheureux

tính từ
  1. khốn khổ
    • Un enfant malheureux
      đứa trẻ khốn khổ
  2. không may, bất hạnh, rủi ro
    • Candidat malheureux
      thí sinh không may
  3. đáng thương
    • Malheureuse mère
      người mẹ đáng thương
  4. đáng tiếc
    • C'est malheureux qu'il ait agi ainsi
      đáng tiếc đã hành động như thế
  5. không hay, dữ
    • Nouvelle malheureuse
      tin dữ
  6. khốn nạn; chẳng ra gì
    • Ce malheureux fripon
      tên bợm khốn nạn ấy
    • Malheureux coin de terre
      đất chẳng ra gì
  7. tồi
    • Mémoire malheureuse
      trí nhớ tồi
  8. không phải lẽ, dại dột
    • avoir la main malheureuse
      không mát tay, đen đủi (đánh bạc, đánh số..)
    • être malheureux comme les pierres
      khổ quá sức
    • mari malheureux
      chồng bị lừa, chồng bị cắm sừng
danh từ
  1. người khốn khổ
    • Secourir les malheureux
      cứu giúp những người khốn khổ
  2. đứa khốn nạn
    • Le malheureux m'a trompé
      đứa khốn nạn ấy đã lừa tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

malheureux
Un enfant malheureux regarde par la fenêtre sous la pluie.