fossette

/fɔ'set/
danh từ giống cái
  1. lúm đồng tiền (ở , ở cằm)
  2. lỗ bi, lỗ đáo
  3. (giải phẫu) hố
    • Fossette ovarienne
      hố buồng trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fossette"

fossette
Une petite fille sourit, révélant une fossette sur sa joue.