fourgon

/fuə'gɔ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. ô hòm (để chở thực phẩm, đạn dược, hành lý...)
  2. (đường sắt) toa hành
    • fourgon funèbre
      xe tang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourgon"

Từ có nhắc đến "fourgon"

fourgon
Un fourgon de déménagement est garé devant une maison.