fourmiller

nội động từ
  1. đông như kiến, lúc nhúc
  2. đầy dẫy
    • Ce devoir fourmille de fautes
      bài làm này đầy dẫy tội lỗi
  3. cảm giác kiến
    • Les pieds me fourmillent
      tôi cảm giác kiến chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fourmiller"