formuler

ngoại động từ
  1. làm theo thể thức; ghi theo công thức
  2. (toán học) lập phương trình
    • Formuler un problème d'algèbre
      lập phương trình một bài toán đại số
  3. bày tỏ, trình bày
    • Formuler ses voeux
      bày tỏ nguyện vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "formuler"