friand

tính từ
  1. thích, chuộng
    • Friand de gâteaux
      thích bánh ngọt
    • Friand de nouveautés
      chuộng lại
    • Friand de compliments
      thích khen
  2. (từ ; nghĩa ) háu ăn, thích miếng ngon
  3. (từ ; nghĩa ) ngon
    • Mets friand
      món ăn ngon
danh từ giống đực
  1. bánh nhân thịt
  2. bánh hạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "friand"

Từ có nhắc đến "friand"

friand
Un enfant est friand de gâteaux au chocolat.