friand

Học thuật
Thân thiện
friand

Un enfant est friand de gâteaux au chocolat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thích, chuộng, sở thích đặc biệt với cái gì: Dùng để diễn tả một người rất thích hoặc niềm yêu thích đặc biệt với một thứ đó, thườngđồ ăn, thức uống hoặc một hoạt động.
    • (Nghĩa ) Háo ăn, thích miếng ngon: Chỉ người thích ăn uống ngon.
    • (Nghĩa ) Ngon: Dùng để miêu tả món ăn ngon miệng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Một loại bánh ngọt mặn nhỏ: Một loại bánh ngọt hoặc mặn có nhân, thường được làm từ bột phồng (pâte feuilletée) có nhân thịt, phô mai, rau củ hoặc hải sản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est friand de chocolat. (Anh ấy rất thích sô-cô-la.)
    • Elle est friande de romans policiers. ( ấy rất chuộng tiểu thuyết trinh thám.)
    • Un mets friand. (Một món ăn ngon - nghĩa .)
  • Danh từ giống đực:

    • J'ai acheté des friands au fromage à la boulangerie. (Tôi đã mua vài cái bánh friand nhân phô mai ở tiệm bánh.)
    • Les friands aux épinards sont délicieux. (Bánh friand nhân rau chân vịt rất ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Friand de": Cụm từ cố định, luôn đi với giới từ "de", để diễn tả sự thích thú, say mê một thứ đó.
    • Il est friand de compliments. (Anh ta rất thích được khen ngợi.)
    • Ce collectionneur est friand de vieilles cartes postales. (Nhà sưu tập này rất chuộng những tấm bưu thiếp .)
Biến thể từ gần giống
  • Friandise (danh từ giống cái): Đồ ngọt, kẹo, món ăn vặt ngon.
    • Il a offert un sachet de friandises aux enfants. (Anh ấy tặng một túi kẹo cho trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "thích"):
    • Amateur de: Người yêu thích, người sành về.
    • Passionné de: Say mê, đam mê.
  • Danh từ (nghĩa "bánh"):
    • Feuilleté: Bánh phồng (có thể có nhân tương tự).
    • Chausson: Bánh gối (thường nhân táo, thịt).
Lưu ý
  • Khi là tính từ, "friand" phải biến đổi theo giống số của danh từ bổ nghĩa: friand (giống đực số ít), friande (giống cái số ít), friands (giống đực số nhiều), friandes (giống cái số nhiều).
    • Un homme friand de fromage. (Một người đàn ông thích phô mai.)
    • Une femme friande de thé. (Một người phụ nữ thích trà.)
  • Danh từ "friand" luôngiống đực.
friand

Un enfant est friand de gâteaux au chocolat.

tính từ
  1. thích, chuộng
    • Friand de gâteaux
      thích bánh ngọt
    • Friand de nouveautés
      chuộng lại
    • Friand de compliments
      thích khen
  2. (từ ; nghĩa ) háu ăn, thích miếng ngon
  3. (từ ; nghĩa ) ngon
    • Mets friand
      món ăn ngon
danh từ giống đực
  1. bánh nhân thịt
  2. bánh hạnh

Từ gần giống

Từ chứa "friand"

Từ có nhắc đến "friand"