variant

/'veəriənt/
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay biến đổi
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học, sinhhọc) cá thể đột biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "variant"

Từ có nhắc đến "variant"

variant
Un variant génétique peut apparaître dans une population.