fripe

danh từ giống cái (thông tục)
  1. cái ăn, thức ăn
  2. thức phết lên bánh mì (như) , mứt quả...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fripe"

fripe
Une tartine de pain avec de la fripe est posée sur la table.