fripe

Học thuật
Thân thiện
fripe

Une tartine de pain avec de la fripe est posée sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (thông tục):
    • Thức ăn, cái ăn: Chỉ thức ăn nói chung, thường dùng trong ngôn ngữ thân mật, đời thường.
    • Thức phết lên bánh mì: Chỉ các loại thức ăn dạng sệt, dùng để phết lên bánh mì, chẳng hạn như , mứt, pate.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On a de la fripe pour ce soir ? (Tối nay chúng ta để ăn không?)
    • Passe-moi la fripe, s'il te plaît. (Làm ơn đưa cho tôi mứt/ thức phết.)
    • Il n'y a plus de fripe dans le frigo. (Trong tủ lạnh hết thức ăn rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être à la fripe" (thông tục): thức ăn ngon, bữa ăn ngon.
    • Chez eux, on est toujours à la fripe. (Ở nhà họ lúc nào cũng đồ ăn ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Friper (động từ, thông tục): ăn.

    • On va friper un morceau ? (Chúng ta đi ăn một chút đó nhé?)
  • Fripier/Fripière (danh từ): người bán quần áo . (Lưu ý: Từ này có nghĩa hoàn toàn khác, chỉ liên quan về mặt ngữ âm).

Từ đồng nghĩa
  • Bouffe (thông tục): thức ăn.
  • Nourriture: thức ăn (trang trọng hơn).
  • Tartinade: thức phết (chỉ riêng cho loại phết lên bánh).
Lưu ý
  • Từ "fripe" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng (thông tục). Tránh dùng trong văn bản chính thức.
  • Nghĩa phổ biến gốc của "fripe"chỉ quần áo . Nghĩa "thức ăn" là nghĩa lóng, chỉ được dùng trong một số vùng hoặc nhóm xã hội nhất định. Người học cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt.
    • Je vais à la friperie. (Tôi đi đến cửa hàng quần áo .) -> Ở đây "fripe" có nghĩaquần áo .
fripe

Une tartine de pain avec de la fripe est posée sur la table.

danh từ giống cái (thông tục)
  1. cái ăn, thức ăn
  2. thức phết lên bánh mì (như) , mứt quả...

Từ gần giống