friper

ngoại động từ
  1. làm nhàu, làm nhăn nheo
    • Friper une robe
      làm nhàu cái áo dài
    • Paupières fripées
      mắt nhăn nheo
  2. nuốt ừng ực (người háu ăn)
  3. ăn cắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "friper"