frappe

danh từ giống cái
  1. sự rập nổi (tiền đồng, huy chương); hình rập nổi
  2. sự đánh máy
    • Faute de frappe
      lỗi đánh máy
  3. (ngành in) bộ khuôn đúc chữ
  4. (thể dục thể thao) cách đánh (quyền Anh); cách đánh, cách đá (nghĩa bóng)
danh từ giống cái
  1. (thông tục) tên vô lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frappe"

Từ có nhắc đến "frappe"

frappe
Une femme corrige une faute de frappe sur son ordinateur.