fripon

danh từ giống đực
  1. (thân mật) đứa bé láu lỉnh, đứa bé tinh ranh
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ bất lương; tên trộm bợm
tính từ
  1. láu lỉnh, tinh ranh
    • Au fripon
      vẻ tinh ranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fripon"

Từ có nhắc đến "fripon"

fripon
Un petit fripon cache le chapeau de son grand-père.