bợm

  1. escroc; fripon; aigrefin; chevalier d'industrie
    • Tin bợm mất (tục ngữ)
      se fier à un escroc et perdre son boeuf
    • Một tên bợm chỉ sống bằng cách xoay xở
      un chevalier d'industrie qui ne vit que d'expédients
  2. (vulg.) fameux; habile; ingénieux
    • Thuyết phục được ông ấy thì bợm thật
      c'est bien fameux de pouvoir le convaincre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bợm
Một tay bợm bạc đang ngồi chơi bài trong quán.