frisure

Học thuật
Thân thiện
frisure

Une petite fille a une jolie frisure naturelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cách uốn tóc; tình trạng tóc xoăn: Chỉ kiểu dáng hoặc trạng thái của mái tóc khi được tạo kiểu thành những lọn xoăn.
    • Món tóc xoăn: Chỉ một lọn tóc xoăn cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La frisure de ses cheveux est naturelle. (Cách uốn tóc / tình trạng tóc xoăn của ấytự nhiên.)
    • Elle a une jolie frisure sur le front. ( ấy có một món tóc xoăn xinh xắn trên trán.)
    • Le coiffeur a réussi à lui donner une frisure parfaite. (Người thợ cắt tóc đã tạo cho ấy một kiểu uốn tóc hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir de la frisure": mái tóc xoăn.
    • Elle a beaucoup de frisure depuis son enfance. ( ấy mái tóc rất xoăn từ thuở nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Friser (động từ): uốn tóc, làm xoăn tóc; suýt nữa thì xảy ra.

    • Elle va se faire friser les cheveux demain. (Ngày mai ấy sẽ đi uốn tóc.)
  • Frisé, e (tính từ): được uốn xoăn, tóc xoăn.

    • Un enfant aux cheveux frisés. (Một đứa trẻ mái tóc xoăn.)
  • Frisottis (danh từ giống đực): những lọn tóc xoăn nhỏ, tóc xoăn gợn sóng nhẹ.

    • Elle a des frisottis quand il fait humide. (Tóc ấy xoăn gợn sóng nhẹ khi trời ẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Boucle (danh từ giống cái): lọn tóc xoăn.
  • Ondulation (danh từ giống cái): làn sóng tóc, kiểu uốn tóc gợn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Raideur (danh từ giống cái): sự thẳng, tình trạng tóc thẳng.
  • Cheveux raides (cụm danh từ): tóc thẳng.
frisure

Une petite fille a une jolie frisure naturelle.

danh từ giống cái
  1. cách uốn tóc; tình trạng tóc xoăn
  2. món tóc xoăn