friser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Uốn xoăn (tóc): Hành động làm cho tóc dạng xoăn, thường bằng dụng cụ nhiệt hoặc hóa chất.
    • Lướt qua, suýt chạm vào: Chỉ sự di chuyển rất gần một vật thể nhưng không chạm vào, hoặc suýt xảy ra một sự việc.
    • Xấp xỉ, gần sát, gần như: Diễn tả một con số, độ tuổi, hoặc trạng thái gần đạt đến một mức nào đó.
  2. Nội động từ:

    • Xoăn (lại): Dùng để miêu tả tóc dạng xoăn một cách tự nhiên.
    • (tiếng): (Dùng cho dây đàn) Phát ra âm thanh không trong trẻo, bị .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle va chez le coiffeur pour se faire friser les cheveux. ( ấy đến tiệm làm tóc để uốn xoăn tóc.)
    • La voiture a frisé le piéton sans le toucher. (Chiếc xe ô lướt qua người đi bộ không chạm vào.)
    • Son âge frise la cinquantaine. (Tuổi của anh ta xấp xỉ năm mươi.)
  • Nội động từ:

    • Ses cheveux frisent depuis qu'il est enfant. (Tóc anh ấy xoăn từ khi còn .)
    • La corde de la guitare frise, il faut la changer. (Dây đàn guitar bị , cần phải thay .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Friser le ridicule": Gần nhưlố bịch, suýt trở nên nực cười.

    • Avec cette tenue, il frise le ridicule. (Với bộ trang phục đó, anh ta gần nhưlố bịch.)
  • "Friser la perfection": Gần như đạt đến sự hoàn hảo.

    • Son dernier tableau frise la perfection. (Bức tranh mới nhất của ông ấy gần như đạt đến sự hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Frisé, e (tính từ): Được uốn xoăn, tóc xoăn.

    • Une petite fille aux cheveux frisés. (Một cô bé mái tóc xoăn.)
  • Frisette (danh từ): Một lọn tóc xoăn nhỏ.

  • Frisottis (danh từ số nhiều): Những lọn tóc xoăn nhỏ, tóc xoăn tự nhiên hơi rối.
Từ đồng nghĩa
  • Boucler (ngoại động từ): Làm xoăn, uốn tóc.
  • Effleurer (ngoại động từ): Lướt nhẹ, chạm nhẹ.
  • Approcher de (động từ): Tiến gần đến, xấp xỉ.
  • Crêper (động từ): (Tóc) quăn, xoăn tít.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Friser de (nội động từ): (Thường dùng với danh từ trừu tượng) Gần như, suýt nữa thì.
    • Il a frisé de tomber dans l'escalier. (Anh ta suýt nữa thì ngãcầu thang.)
Thành ngữ liên quan
  • Friser la catastrophe : Suýt gây ra thảm họa, gần nhưmột thảm họa.
    • Son imprudence a frisé la catastrophe. (Sự bất cẩn của anh ta suýt gây ra thảm họa.)
ngoại động từ
  1. uốn xoăn
    • Friser les cheveux
      uốn xoăn tóc
  2. lướt qua
    • La balle lui a frisé le visage
      đạn lướt qua mặt anh ta
  3. xấp xỉ, gần sát
    • Il frise la quarantaine
      ông ta xấp xỉ bốn mươi
    • Friser l'hérésie
      gần nhưtà thuyết
nội động từ
  1. xoăn
    • Ses cheveux frisant naturellement
      tóc anh ta xoăn tự nhiên
  2. (tiếng) (dây đàn)