froisser

ngoại động từ
  1. làm nhàu, nhàu
    • Vêtements froissés
      quần áo nhàu nát
    • Il froissa la dépêche et la met dans sa poche
      anh ta nhàu bức điện đút vào túi
  2. làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh)
  3. (nghĩa bóng) làm mếch lòng
    • Froisser un ami
      làm mếch lòng bạn
tự động từ
  1. mếch lòng, giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "froisser"

Từ có nhắc đến "froisser"