froisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm nhàu, nhàu: Hành động làm cho một vật (thườngvải, giấy) trở nên nhiều nếp gấp, không phẳng phiu.
    • Làm chấn thương (, bộ phận cơ thể): Gây ra một tổn thương nhẹ cho hoặc do tác động mạnh, đè nén hoặc va chạm.
    • (Nghĩa bóng) Làm mếch lòng, làm phật ý: Hành động hoặc lời nói làm tổn thương đến tình cảm, lòng tự trọng hoặc khiến ai đó không hài lòng.
  2. Tự động từ (se froisser):

    • Mếch lòng, giận, cảm thấy bị xúc phạm: Cảm giác bị tổn thương, không vui hoặc phật ý lời nói hay hành động của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a froissé la lettre avant de la jeter. (Anh ấy đã nhàu bức thư trước khi ném đi.)
    • Attention à ne pas froisser un muscle en soulevant cette charge. (Cẩn thận đừng để chấn thương khi nhấc vật nặng đó lên.)
    • Sa remarque maladroite a froissé plusieurs invités. (Nhận xét vụng về của anh ta đã làm mếch lòng vài vị khách.)
  • Tự động từ (se froisser):
    • Elle se froisse facilement pour un rien. ( ấy dễ mếch lòng những chuyện nhỏ nhặt.)
    • Ne vous froissez pas, je plaisantais ! (Xin đừng giận, tôi chỉ đùa thôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "froisser la susceptibilité de quelqu'un": Chạm vào lòng tự ái của ai đó, làm họ phật ý.
    • Son ton autoritaire a froissé la susceptibilité de toute l'équipe. (Giọng điệu hống hách của anh ta đã chạm vào lòng tự ái của cả đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Froissable (adj): Dễ nhàu, dễ bị nhàu.
    • La soie est un tissu très froissable. (Lụa là một loại vải rất dễ nhàu.)
  • Froissement (nm): Sự nhàu; sự chấn thương nhẹ; (nghĩa bóng) sự mếch lòng, sự phật ý.
    • Le froissement des feuilles dans le vent. (Tiếng sột soạt của cây trong gió.)
    • Il y a eu un léger froissement entre eux. (Đã có một sự mếch lòng nhẹ giữa họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiffonner: Làm nhàu (quần áo, vải).
  • Blesser: Làm tổn thương (thể xác hoặc tinh thần).
  • Offenser: Xúc phạm, làm mất lòng.
  • Heurter: Chạm trán, va chạm (nghĩa đen); làm phật lòng (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Défroisser, repasser: Làm phẳng, ủi phẳng (quần áo).
  • Flatter, satisfaire: Làm hài lòng, chiều theo ý.
  • Apaiser, calmer: Làm dịu, xoa dịu.
ngoại động từ
  1. làm nhàu, nhàu
    • Vêtements froissés
      quần áo nhàu nát
    • Il froissa la dépêche et la met dans sa poche
      anh ta nhàu bức điện đút vào túi
  2. làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh)
  3. (nghĩa bóng) làm mếch lòng
    • Froisser un ami
      làm mếch lòng bạn
tự động từ
  1. mếch lòng, giận