fromage

danh từ giống đực
  1. pho mát
  2. (thân mật) chỗ làm béo bở
    • Trouver un fromage
      tìm được một chỗ làm béo bở
    • entre la poire et le fromage
      xem entre
    • Fromage de cochon
      thịt lợn nấu đông
    • Fromage de soja
      đậu phụ
    • Fromage de tête
      thịt thủ nấu đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fromage"

fromage
Un enfant mange un morceau de fromage à table.