fumée

tính từ giống cái
  1. xem fumé
danh từ giống cái
  1. khói
    • La fumée d'une torche
      khói đuốc
    • Fumée de tabac
      khói thuốc
  2. hơi, hơi bốc
    • La fumée qui sort des narines d'un cheval
      hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa
  3. cái hư ảo
    • La fumée de la gloire
      cái hư ảo của danh vọng
  4. sự kích thích
    • Fumée de l'orgueil
      sự kích thích của tính kiêu căng
  5. phân của thú rừng
    • il n'y a pas de fumée sans feu
      xem feu
    • manger son pain à la fumée du rôt
      khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng
    • noir de fumée
      bồ hóng
    • s'en aller en fumée
      tan ra mây khói, tiêu tan hết
    • se repaître de fumée
      nuôi hy vọng hão huyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fumée"

fumée
La fumée s'élève doucement de la cheminée de la maison.