femme

danh từ giống cái
  1. đàn bà, phụ nữ; nữ giới
    • Les femmes et les hommes
      đàn bà đàn ông
    • L'émancipation de la femme
      sự giải phóng phụ nữ
    • Femme de lettres
      nữ văn sĩ
  2. vợ
    • Il est venu avec sa femme
      anh ta đến cùng với vợ
    • Prendre femme
      lấy vợ
  3. , con gái đến thì
    • La voilà bientôt femme
      cô ta sắp đến thì rồi
  4. người hầu gái
    • La dame entourée de ses femmes
      phu nhân với những người hầu gái xung quanh
    • Femme de chambre
      người hầu gái
    • Femme de ménage
      chị giúp việc trong nhà
    • bonne femme
      (từ , nghĩa ) đứng tuổi
tính từ
  1. nữ tính
    • Une femme vraiment femme
      một người đàn bà nữ tính rõ rệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "femme"

femme
Une femme lit un livre dans le parc.