fumé

danh từ giống đực
  1. (ngành in) bản rập thử (của một bản khắc...)
tính từ
  1. xông khói, hun khói
    • verres fumés
      kính râm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fumé
Un verre fumé protège les yeux du soleil.