gào

  1. đg. 1. Kêu to dài: Mèo gào. 2. Đòi một cách gay gắt: Trẻ gào ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gào
Mèo gào đòi ăn trong bếp.