gùi

  1. I d. Đồ đan bằng mây, tre, dùngmột số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng. Mang một gùi gạo. Đeo gùi vào hai vai.
  2. II đg. Mang đi trên lưng bằng . Gùi hàng đi chợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gùi
Người phụ nữ đeo gùi đầy rau đi trên con đường làng.