cùi

Học thuật
Thân thiện
cùi

Một người đang tách cùi dừa ra khỏi vỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thịt dày của vỏ quả: Phần vỏ quả phát triển dày lên, thường các loại quả như bưởi, cam.
    • Phần thịt quả nằm dưới lớp vỏ: Phần có thể ăn được của quả, nằm ngay bên trong lớp vỏ cứng bên ngoài.
    • Phần thịt mọng nước của quả, nằm giữa vỏ hạt: Phần cùi thường dày, nhiều nước ngọt, bao quanh hạt.
    • Lõi của một số loại quả, củ: Phầntrung tâm, cấu trúc đặc biệt.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Bệnh hủi: Tên gọi dân gian của bệnh phong (bệnh Hansen), một bệnh nhiễm trùng mãn tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):

    • Mẹ tôi thường dùng cùi bưởi để nấu chè. (Phần vỏ dày của quả bưởi.)
    • Cùi dừa non rất mềm ngọt, thường dùng làm thức uống. (Phần thịt trắng bên trong quả dừa.)
    • Mùa , tôi thích ăn cùi vải mọng nước thơm. (Phần thịt quả vải bao quanh hạt.)
    • Sau khi bẻ hết hạt ngô, chỉ còn lại cùi bắp. (Lõi của bắp ngô.)
  • Danh từ (nghĩa bệnh ):

    • Ngày xưa, người mắc bệnh cùi thường bị kỳ thị cách ly. (Bệnh hủi.)
    • Y học hiện đại đã có thể chữa khỏi bệnh cùi. (Bệnh phong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn cùi, chịu vỏ": Thành ngữ ám chỉ việc chịu phần thiệt thòi, khó khăn trong khi người khác hưởng phần lợi.
    • Trong công việc đó, anh ta phải ăn cùi, chịu vỏ còn lợi nhuận thì người khác hưởng hết.
Biến thể từ gần giống
  • Cùi chỏ (danh từ, phương ngữ): Khuỷu tay.

    • Anh ấy bị trầy xướccùi chỏ.
  • Cùi hủi (danh từ): Cách gọi khác của bệnh hủi, bệnh phong.

  • Thịt quả (danh từ): Từ đồng nghĩa mô tả phần cùi của quả theo nghĩa thực vật học.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thực vật: Thịt quả, tép (đối với cam, quýt), cơm (đối với dừa, nhãn, vải).
  • Nghĩa bệnh : Bệnh hủi, bệnh phong, bệnh Hansen.
Các cụm từ liên quan
  • Bệnh cùi: Cụm từ chỉ bệnh hủi.

    • Trung tâm điều trị bệnh cùi nằmvùng ngoại ô.
  • Cùi dừa: Phần thịt trắng bên trong quả dừa.

    • Cùi dừa già thường được nạo ra để làm kẹo dừa.
  • Cùi bưởi: Phần vỏ dày, xốp, màu trắng của quả bưởi.

    • Cùi bưởi được dùng phổ biến trong các món chè mứt.
Thành ngữ liên quan
  • Nhà cùi: Chỉ nơihoặc khu vực cách ly dành cho người mắc bệnh hủi ngày xưa.
    • Câu chuyện kể về một bác sĩ tận tâm chữa bệnh cho người ở nhà cùi.
cùi

Một người đang tách cùi dừa ra khỏi vỏ.

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quảdưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quảgiữa vỏ hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.
  2. 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.