gon

Học thuật
Thân thiện
gon

Cô ấy đang ngồi dệt chiếu bằng cỏ gon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cỏ: Chỉ một loại cỏ dùng trong thủ công, đặc biệt để dệt chiếu, vỉ hoặc buồm. Loại cỏ này thường cói hoặc lác.
  2. Động từ:
    • Vun, gom lại: Hành động thu gom, chất đống một thứ đó lên cho ngọn, cho thành đống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếu gon rất mát bền. (Chiếu dệt từ cỏ gon rất mát bền.)
    • Người dân quê thường dùng gon để đan vỉ. (Người dân quê thường dùng cỏ gon để đan vỉ.)
  • Động từ:
    • gon đống rơm lại cho gọn. ( vun đống rơm lại cho gọn.)
    • Họ gon thóc về một góc sân. (Họ gom thóc về một góc sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gon" với tư cách danh từ thường được dùng trong các cụm từ chỉ đồ vật được làm từ , như "chiếu gon", "vỉ gon".
  • "Gon" với tư cách động từ thường đi kèm với tân ngữ chỉ những thứ lỏng lẻo, rời rạc như rơm, rạ, thóc, cây.
Biến thể từ gần giống
  • Cói (danh từ): Một loại cỏ tương tự, cũng dùng để dệt chiếu, đan lát.
  • Lác (danh từ): Tên gọi khác của cói, dùng trong thủ công mỹ nghệ.
  • Vun (động từ): Hành động tương tự "gon", có nghĩagom, đắp cho thành đống.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cói, lác.
  • Động từ: Vun, gom, chất đống, thu gom.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "gon" ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ đa từ cố định trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp: "gon lại", "gon vào").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gon").

gon

Cô ấy đang ngồi dệt chiếu bằng cỏ gon.

  1. d. Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu: Chiếu gon.
  2. đg. Vun cho ngọn: Gon đống thóc.