gon

  1. d. Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu: Chiếu gon.
  2. đg. Vun cho ngọn: Gon đống thóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gon"

gon
Cô ấy đang ngồi dệt chiếu bằng cỏ gon.