gìn

Học thuật
Thân thiện
gìn

Người thợ gốm gìn giữ những chiếc bình cổ trong bảo tàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ, bảo vệ, duy trì một cách cẩn thận ý thức: "gìn" diễn tả hành động giữ gìn, bảo tồn một thứ đó quý giá, tốt đẹp, thường đi kèm với sự nỗ lực trân trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông bà ta dạy phải biết gìn của, gìn nhà. (Ông bà ta dạy phải biết giữ gìn của cải, giữ gìn nhà cửa.)
    • Mỗi người cần ý thức gìn vệ sinh chung. (Mỗi người cần ý thức giữ gìn vệ sinh chung.)
    • Anh ấy luôn gìn lời hứa. (Anh ấy luôn giữ lời hứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gìn giữ": (cụm động từ) nhấn mạnh hành động bảo vệ, duy trì lâu dài.

    • Chúng ta trách nhiệm gìn giữ di sản văn hóa của dân tộc. (Chúng ta trách nhiệm gìn giữ di sản văn hóa của dân tộc.)
  • "gìn lòng": (thành ngữ, ít dùng) giữ gìn tấm lòng, danh dự.

    • Làm người phải biết gìn lòng trong sạch. (Làm người phải biết giữ gìn tấm lòng trong sạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Giữ (đgt): Nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động cất, bảo quản, không để mất. "Gìn" thường mang sắc thái trân trọng, cẩn thận hơn.
  • Bảo vệ (đgt): Che chở, chống lại các nguy cơ xâm hại.
  • Bảo tồn (đgt): Giữ nguyên hiện trạng, đặc biệt dùng cho các giá trị văn hóa, thiên nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Duy trì: tiếp tục giữ cho tồn tại hoặc hoạt động.
  • Gìn giữ: (xemmục trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gìn vàng giữ ngọc: (thành ngữ) giữ gìn thứ quý giá như vàng ngọc; thường dùng để von việc giữ gìn phẩm giá, danh dự hoặc một người/ vật rất quý.
    • Cha mẹ gìn vàng giữ ngọc con cái từ thuở lọt lòng. (Cha mẹ giữ gìn con cái như vàng ngọc từ khi mới sinh ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nhai, nói gìn: (tục ngữ) Khuyên ăn nói phải suy nghĩ, thận trọng, giữ gìn lời nói.
  • Gìn tấm lòng son: giữ gìn tấm lòng trung thành, trong sáng, tốt đẹp ban đầu.
gìn

Người thợ gốm gìn giữ những chiếc bình cổ trong bảo tàng.

  1. đgt. Giữ: gìn vàng giữ ngọc.