gòn

  1. d. Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gòn"

gòn
Cô bé nhặt những sợi gòn trắng xốp từ quả cây gòn.