gòn

Học thuật
Thân thiện
gòn

Cô bé nhặt những sợi gòn trắng xốp từ quả cây gòn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ lớn: Cây gòn thuộc họ với cây gạo, quả khi chín nở ra thành năm cạnh, bên trong chứa nhiều sợi lông tơ màu trắng, mịn xốp.
    • Nguyên liệu lấy từ cây gòn: Chỉ lớp lông tơ trắng (còn gọi là bông gòn) được lấy từ quả của cây gòn, dùng để nhồi vào các vật dụng như nệm, gối, áo bông.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Vườn nhà ngoại một cây gòn rất cao, tỏa bóng mát.
    • Hoa cây gòn thường nở vào mùa xuân.
  • Danh từ (chỉ nguyên liệu):

    • Chiếc gối này được nhồi bằng gòn nên rất êm nhẹ.
    • Ngày xưa, nệm gòn được ưa chuộng sự thông thoáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bông gòn": Cụm từ phổ biến để chỉ phần lông tơ trắng, xốp từ quả cây gòn, hoặc chỉ miếng bông y tế.

    • y tá dùng bông gòn để sát trùng vết thương.
  • "gòn non": Chỉ phần lông tơ còn mới, chưa qua sử dụng, chất lượng tốt.

    • Chiếc chăn làm bằng gòn non rất ấm áp.
Biến thể từ liên quan
  • Bông (gòn) (danh từ): Từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày để chỉ nguyên liệu lấy từ cây gòn (bông gòn) hoặc cây bông (bông vải).
  • Bông (danh từ): Cách gọi khác của bông gòn, nhấn mạnh đặc tính mịn, nhẹ như .
  • Lớp gòn (danh từ): Chỉ lớp nhồi bên trong làm từ bông gòn.
Từ đồng nghĩa
  • Bông: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất khi nói đến nguyên liệu ( dụ: gối bông, nệm bông).
  • Bông gạo: Tên gọi khác của cùng loại nguyên liệu lấy từ quả cây gòn.
Lưu ý về từ đồng âm

Từ "gòn" trong tiếng Việt còn một âm tiết trong tên địa danh "Sài Gòn". Tuy nhiên, nghĩa này hoàn toàn khác biệt không liên quan đến định nghĩa về loài cây nguyên liệu nêu trên.

gòn

Cô bé nhặt những sợi gòn trắng xốp từ quả cây gòn.

  1. d. Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.